BondLingo là trung tâm ngôn ngữ nhật bản tại Cầu giấy,Hà Nội. Có các khóa học chuẩn bị cho kỳ thi N5 ~ N2, TOKUTEI, KAIWA và các khóa học giao tiếp bằng tiếng nhật. Có thể họ online trực tuyến hoặc học trực tiếp tại trung tâm .

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hóa học

Cách học tiếng nhật hiệu quả

Hôm nay các bạn hãy cùng BondLingo học tiếng Nhật chuyên ngành hóa học nhé !

BondLingo - Học tiếng Nhật

1.Những từ căn bản :


物質 ぶっしつ Vật chất
化学式 かがくしき công thức hoá học
元素 げんそ Nguyên tố
元素O げんそO Nguyên tố ô xi
単体 たんたい đơn chất
化合物 かごうぶつ Hợp chất
粒子 りゅうし hạt (proton,notron,electron)

2.Bảng tên các Nguyên tố hoá học :

元素の読み漢字・カタカナ元素記号英語訳Tiếng Việt
あえん亜鉛ZnZincKẽm
あるごんアルゴンArArgonArgon
あるみにうむアルミニウムAlAluminumNhôm
いおう硫黄SSulfurLưu Huỳnh
いっとりうむイットリウムYYttrium
いりじうむイリジウムIrIridium
いんじうむインジウムInIndium
うらんウランUUranium Uranium
えんそ塩素ClChlorineClo
おすみにうむオスミニウムOsOsmium
かどみにうむカドミニウムCdCadmium
かりうむカリウムKPotassiumKali
がりうむガリウムGaGallium
かるしうむカルシウムCaCalcium Canxi
きせのんキセノンXeXenonXenon
きんAuGoldVàng
ぎんAgSilverBạc
くろむクロムCrChromium
けいそケイ素 珪素SiSiliconSi líc
げるまにうむゲルマニウムGeGermanium
こばるとコバルトCoCobaltCô ban
さんそ酸素OOxygenOxy
しゅうそ臭素BrBromineBrom
たんそ炭素CCarbonCác bon
ちたんチタンTiTitaniumTi tan
たんぐすてんタングステンWTungsten
せれんセレンSeSelenium
せしうむセシウムCsCesium
すずスズ,錫SnTin
すいそ水素HHydrogenHidro
すいぎん水銀HgMercuryThuỷ ngân
じるこにうむジルコニウムZrZirconium
ちっそ窒素NNitrogenNi tơ
てつFeIronSắt
どうCuCopperĐồng
なとりうむナトリウムNaSodiumNatri
なまりPbLead

3.Từ vựng về nhựa

1. ABS 樹脂 / ABS jyushi: Nhựa ABS
2. 危ない / Abunai: Nguy hiểm
3. 油汚れ / Abura yogore: Bẩn dầu
4. 穴を開ける/ Ana wo Akeru: Khoan lỗ
5. 青 / Ao: Màu xanh
6. 圧力/ Atsuryoku: Áp lực
7. バフ / Bafu: Đĩa vải đánh bóng sản phẩm
8. バリ仕上げ / Bary shiage: Hoàn thiện gọt Bari
9. バリ取り/ Bary tory: Gọt Bari
10. ベージュ/ Bēju : Mầu nâu nhạt11. ベルトコンベヤー / Beruto konbeyā: Băng chuyền
12. ビニール袋 / Binīru fukuro: Túi ni lông
13. ブラック / Burakku: Mầu đen
14. ブルー / Burū: Mầu xanh
15. 茶色 / Chai iro: Mầu nâu
16. ダイヤルゲージ / Daiyaru gēji: Đồng hồ đo mặt phằng
17. 段 / Dan: Xếp thành tầng
18. ダンボール / Danbōru: Hộp các tông
19. 伝票 / Denpyō: Phiếu giao hàng
20. 粉砕機 / Funsaiki: Máy nghiền

21. フォークリフト / Fōku rifuto: Xe nâng hàng
22. ガームテープ / Gāmu Tēpu: Băng dính cao su
23. 顔料 / Ganryō: Bột tạo mầu
24. ガス / Gasu: Ga, khí đốt
25. ゲートカット / Gēto katto: Cắt đầu nhựa Geto
26. ゲートカット忘れ / Gēto katto wasure: Quên cắt đầu nhựa Geto
27. 5 大不良/ Godai furyō: 5 lỗi hàng hỏng lớn
28. グレー / Gurei: Mầu ghi, xám tro
29. グリーン / Gurīn: Mầu xanh lá cây
30. 灰色/ Hai iro : Mầu ghi, xám tro
31. ハイトゲージ / Haito gēji: Đồng hồ đo độ cao
32. 測る / Hakaru: Cân đo
33. 貼る / Haru: Dán
34. 挟む / Hasamu: Kẹp vào
35. 平面 / Heimen: Mặt phẳng
36. ヒケ/ Hige: Vết lõm
37. ホワイト / Howaito: Mầu trắng
38. 異物 / Ibutsu: Dị vật
39. 員数違い / Insu chigai: Sai số lượng
40. 色 / Iro: Màu sắc41. 色違い / Iro chigai: Khác màu
42. 色ムラ / Iro mura: Loang màu
43. 糸引き / Itohiki: Sợi chỉ, nhựa thừa
44. 重量/ Jyūryō: Trọng lượng
45. 火気厳禁/ Kaki genkin: Cấm lửa
46. 金型 / Kanagata: Khuôn
47. 金具 / Kanagu: Phụ tùng, thanh kim loại
48. 検査 / Kensa: Kiểm tra
49. 欠品 / Keppin: Thiếu chi tiết
50. 危険 / Kiken: Nguy hiểm51. 傷 / Kizu: Vết xước
52. 梱包 / Konpō: Bao, Đóng gói hàng
53. コンテナ / Kontena: Container
54. クリップ / Kurippu: Kẹp nhựa hoặc sắt
55. 黒 / Kuro: Mầu đen
56. マイクロメータ / Maikuromēta: Thước vi phân
57. 面取り / Mentory: Gọt vát mép
58. 緑 / Midori: Màu xanh lá cây
59. ミラマット / Mira matto: Tấm giấy lót hàng
60. 目視 / Mokushi: Kiểm tra bằng mắt
61. ナイフ / Naifu: Dao gọt
62. ニッパー / Nippā: Kìm cắt
63. 温度 / Ondo: Nhiệt độ
64. パレット / Paretto: Giá để hàng cho xe nâng
65. ラベル違い / Raberu chigai: Khác nhãn mác
66. レッド / Reddo: Màu đỏ
67. 列 / Retsu: Xếp thành hàng
68. 作業服 / Sagyō fuku: Quần áo bảo hộ
69. 作業要領書 / Sagyō yōryōsho: Bản hướng dẫn thao tác
70. サンプル参照 / Sanpuru Sanshō: Mẫu sản phẩm tham khảo
71. 成形 / Seikei: Ép nhựa tạo hình
72. 成形品 / Seikei hin: Hàng thành phẩm
73. 専用箱 / Senyō hako: Hộp chuyên dụng
74. シリンダー / Shirindā: Xi lanh trong máy ép nhựa
75. 測定する / Sokutei suru: Đo đạc
76. スクリュー / Sukuryū: Bộ phận đẩy nhựa xoay
77. 寸法 / Sunpō: Kích thước
78. 手袋 / Te bukuro: Găng tay bảo hộ
79. 割れ / Ware: Vỡ
80. やすり / Yasuri: Cái giũa
81. 汚れ / Yogore: Vết bẩn
82. 材料 / Zairyō: Nguyên liệu
83. 材料名 / Zairyō mei: Tên nguyên liệu

4.Từ vựng chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử:

1. 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm
2. 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn
3. 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt
4. アノード Anōdo Cực dương
5. アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện
6. アース āsu Sự nối đất, tiếp đất
7. バイアス Baiasu Mạch điện
8. バッテリ Batteri Pin, ác quy
9. ビス Bisu Đinh ốc
10. ボール盤 Bōru ban Máy khoan tạo lỗ

11. ボルト Boruto Bu lông
12. ブラウン管 Buraun kan Đèn hình ti vi
13. ヒューズ Byūzu Cầu chì
14. 直流 Chokkuryō Điện một chiều
15. 電圧 Denatsu Điện áp
16. 電源 Dengen Nguồn điện
17. 電荷 Denka Sự nạp điện
18. 電界 Denkai Điện trường
19. 電気はんだこて Denki handakote Máy hàn

20. 電気火災 Denki kasai Chập điện, cháy điện21. 電力 Denryoku Điện lực
22. 電流 Denryū Dòng điện, điện lưu
23. 電子 Denshi Điện tử
24. 導体 Dōtai Đầu rắc
25. 液晶 Ekishou Tinh thể lỏng
26. エナメル線 Enameru sen Dây đồng
27. エネルギー Enerugī Năng lượng
28. エルクトロン Erukutoron Điện tử
29. AC アダプター ēshī adabuta Cục đổi nguồn
30. フレーム Fureemu Cái khung, gọng31. はんだ Handa Que hàn
32. はんだ付け Handa zuke Mối hàn
33. 半導体 Handōtai Chất bán dẫn
34. 放電 Hōden Luồng điện
35. 放電特性 Hōden tokusei Đặc tính luồng điện
36. 一次電池 Ichiji denchi pin
37. インダクタンス Indaku tansu Biến thế
38. 糸巻きはんだ Itomaki handa Thiếc hàn
39. 充電 Jūden Nạp điện
40. 充電子 Jūdenshi Máy nạp bình điện41. 回路計 Kairokei Đồng hồ đo điện
42. 回路図 Kairozu Sơ đồ mạch
43. 感電 Kanden Điện giật
44. カップリングコンデンサ Kappuriringu kondensa Tụ điện
45. 基板 Kiban Bảng mạch điện tử
46. コイル Koiru Cuộn dây đồng
47. コンデンサ Kondensa Linh kiện, tụ
48. コンセント Konsento Phích cắm
49. 交流 Kōryū Sự giao lưu
50. こて先 Kote saki Mũi mỏ hàn( đầu của mỏ hàn )51. 屈折 Kussetsu Sự khúc xạ
52. マイクロメータ Maikuromeeta Thước kẹp53. マンガン乾電池 Mangan kandenchi Pin khô mangan
54. モンキレンチ Monkirenchi Mỏ lết
55. 鉛フリ-はんだ Namari furī handa Máy hàn
56. ねじピッチ Neji picchi Dụng cụ vặn ốc
57. ねじ呼び径 Neji yobikei Cái đinh vít
58. 熱伝導 Netsu dendō Sự truyền nhiệt, dẫn nhiệt
59. 日本工業規格 Nihon kōgyō kikaku Khuôn khổ xí nghiệp Nhật

60. 二次電池 Nijidenchi Pin khô61. ニッパ Nippa Kìm cắt
62. ノギス Nogisu Thước kẹp
63. オーム ōmu Đơn vị đo điện trở
64. オームの法則 ōmu no hōsoku Định luật điện trở
65. オートレンジ ōtorenji Đồng hồ đo điện
66. プリント配線板 Purinto haishinban Bảng mạch điện tử
67. ラジオベンチ Rajio benchi Kìm vặn
68. リード線 Rīdo sen Dây dẫn
69. 作業指示書 Sagyō shijisho Sách chỉ dẫn công việc70. 静電気 Seidenki Tĩnh điện
71. 整流 Seiryū Chỉnh lưu
72. CMOS Shī mosu Chất bán dẫn, chất dẫn điện khi có nhiệt độ cao
73. 信号 Shingō Đèn báo hiệu
74. システムオンチップ Shisutemu onchippu Hệ thống con chíp
75. スイッチ機能 Suicchi kinō Tác dụng của công tắc
76. 定格電流 Teikaku denryū Điện áp
77. 抵抗(器) Teikō(ki) Điện trở
78. 鉄心 Tesshin Lõi sắt
79. テスタ Tesuta Dụng cụ thử điện
80. ヤニ入りはんだ Yani iri handa Dây hàn
81. 予備はんだ Yobi handa Que hàn dự bị82. USB メモリ Yūesubī memori Bộ nhớ USB

Bondlingo luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trên con đường chinh phục tiếng nhật. Mọi lúc mọi nơi chỉ cần bạn liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn nhiệt tình tận tâm cho bạn các khóa học tiếng nhật 24/7. Ngoài các khóa học tại trung tâm còn có các khóa học online dành cho các bạn ở xa hay do công việc mà không có thời gian đến trung tâm để học.Học phí ưu đãi khi học theo nhóm và giới thiệu bạn bè. Tặng ngay các phần quà hoặc các xuất học bổng giá trị khi học tại bondlingo, cam kết đầu ra không đỗ được học lại miễn phí 100%.Bondlingo giúp bạn tìm hiểu văn hóa con người nhật bản, du học hay sang nhật làm việc, làm việc tại các công ty nhật tại việt nam. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng nhật.

Đăng kí các khóa học của BondLingo tại : https://bondlingo.tv/

タイトルとURLをコピーしました