BondLingo là trung tâm ngôn ngữ nhật bản tại Cầu giấy,Hà Nội. Có các khóa học chuẩn bị cho kỳ thi N5 ~ N2, TOKUTEI, KAIWA và các khóa học giao tiếp bằng tiếng nhật. Có thể họ online trực tuyến hoặc học trực tiếp tại trung tâm .

Phó từ trong tiếng Nhật

Ngữ Pháp
BondLingo - Học tiếng Nhật

I. Vai trò của phó từ tiếng Nhật

Cũng như tiếng Việt, trong tiếng Nhật người Nhật sử dụng khá nhiều phó từ. Phó từ là những từ không mang nghĩa từ vựng như danh từ, tính từ, động từ có vai trò trợ nghĩa cho động từ, tính từ, danh từ và cho cả câu.

1) Phó từ trợ nghĩa cho động từ như “dondon” “yukkuri” “tsugitsugini”…

Ví dụ :
 あの作家は賞を取ってから、次々作品を発表しています。
Sau khi được nhận giải thưởng, nhà văn ấy đã liên tiếp cho ra các tác phẩm mới.

2) Phó từ trợ nghĩa cho tính từ như “totemo” “hijooni” “zutto”…

Ví dụ :
 あの先生は非常に厳しくて、学生の遅刻を絶対に許さない
Thầy giáo ấy rất nghiêm khắc, không cho phép sinh viên đi muộn.

Các phó từ trợ nghĩa cho động từ, tính từ đều đi trực tiếp trước động từ, tính từ: phó từ + động từ (tính từ).

3) Phó từ trợ nghĩa cho danh từ như “takusan” “hotondo” “daitai”

Ví dụ :
* スーパーにはたくさんの品物が置いてある。
Trong siêu thị người ta bày bán rất nhiều hàng.

Trong tiếng Nhật loại phó từ vừa là phó từ vừa là danh từ có khá nhiều như là hotondo, tabun, tokidoki, daitai, taitei v.v…Những phó từ này không đi trực tiếp trước danh từ được mà phải có thêm trợ từ NO : phó từ (danh từ)+ NO + danh từ.

4) Phó từ trợ nghĩa cho cả câu như “ainiku” “jitsuwa”(thường đứng ở đầu câu), “tabun…..daroo(deshoo)” “naze(dooshite)……ka” “marude…..yoo desu”(là các cặp hô ứng nên câu thường nằm ở giữa cặp hô ứng ấy)


Ví dụ :
* あいにく、母は出かけています。
Rất tiếc là mẹ tôi đi vắng.

* 明日はたぶんいい天気でしょう。
Có lẽ ngày mai thời tiết tốt.

II. Phân loại phó từ tiếng Nhật

1) Phân loại theo từ loại 


– Phó từ vốn dĩ là phó từ như “tsuneni” “tokidoki” “totemo”…

– Tính từ làm phó từ như “yoku” “hayaku” “kireini”(nguyên là các tính từ”yoi” “hayai” “kireina” đổi đuôi i thành ku và đuôi na thành ni).

– Động từ làm phó từ như “hajimete” “kaette” “kimatte”(nguyên là các động từ “hajimeru” “kaeru” “kimaru” đổi đuôi ở dạng “te”)

– Vừa là phó từ vừa là danh từ như “hotondo” “tokidoki” “shibảaku”…

– Vừa là phó từ vừa là tính từ đuôi na như “sokkuri” “juubun” “wazuka”…

– Vừa là phó từ vừa là danh từ vừa là tính từ đuôi na như “taihen” “hijooni”…

– Vừa là phó từ vừa là động từ (nếu cộng thêm đuôi suru) như “chanto” “gakkari”.

– Vừa là phó từ vừa là danh từ, tính từ đuôi na, động từ (nếu cộng thêm đuôi suru) như “sootoo”

– Từ tượng thanh và từ tượng hình làm phó từ như “boroboro” “guruguru” “rinrin”…

2) Phân loại theo ngữ nghĩa

– Phó từ biểu thị thời gian và tần số như “itsumo” “zutto” “tadachini”…

– Phó từ biểu thị mức độ và số lượng như “zuibun” “kiwamete” “taihen”…

– Phó từ biểu thị trạng thái con người về tính tình, thái độ, tình trạng sức khoẻ v.v… như “sappari” “shikkari” “gasshiri”…

– Phó từ biểu thị động tác của con người như “gussuri” “suyasuya” “noronoro”…

– Phó từ biểu thị trạng thái của sự vật như “tsugitsugi” “surasura” “dondon”…

– Phó từ biểu thị sự quyết đoán (cách nói phủ định, cách nói nghi vấn-phản luận) như “zettai” “kesshite” “zenzen” “naze” dooshite”…

– Phó từ biểu thị sự phán đoán, dự đoán, nhấn mạnh như “kanarazu” “osoraku” “doomo” “hontooni”…

100 phó từ thông dụng nhất trong tiếng Nhật

STTCách viếtPhiên âmNghĩa
1いまImaBây giờ, hiện tại
2まだMadaChưa, vẫn
3そうNhư vậy
4もうĐã, rồi
5もうLại
6どうぞDōzoXin mời
7よくYokuThường
8こうNhư thế này
9もっとMottoHơn nữa
10すぐSuguNgay lập tức
11とてもTotemoRất
12いつもItsumoLuôn luôn, lúc nào cũng
13いちばんIchibanNhất, hàng đầu
14いっしょにIssho niCùng nhau
15かなりKanariKhá là, tương đối
16すこしSukoshiMột ít
17ちかくChikakuGần (tương lai gần, vị trí gần)
18たぶんTabunCó lẽ
19ちょっとChottoMột chút
20いっぱいIppaiĐầy
21ときどきTokidokiThỉnh thoảng
22ほんとうにHontō niThực sự
23ゆっくりYukkuriChậm, thong thả
24ほとんどHotondoHầu hết
25まずMazuĐầu tiên
26あまりAmariKhông.. lắm
27ひとりでHitori deMột mình
28ちょうどChōdoVừa đúng
29ようこそYōkosoChào mừng
30ぜったいにZettainiTuyệt đối
31なるほどNaruhodoQuả đúng như vậy
32つまりTsumariCó nghĩa là
33そのままSonomamaCứ như vậy
34はっきりHakkiriRõ ràng
35ちょくせつChokusetsuTrực tiếp
36とくにTokuniĐặc biệt
37あちこちAchikochiNơi này, nơi kia
38もしMoshiNếu
39まったくMattakuHoàn toàn
40もちろんMochironĐương nhiên, tất nhiên
41やはり・やっぱりYahari yappariQuả đúng như vậy
42よろしくYoroshikuDùng để nhờ vả ai đó
43いつかItsukaKhi nào đó, 1 lúc nào đó
44たくさんTakusanNhiều
45はじめてHajimeteLần đầu tiên
46またMataLại( 1 lần nữa)
47ひじょうにHijōniRất, cực kì
48かならずKanarazuChắc chắn, nhất định
49きゅうにKyū niĐột nhiên
50ずっとZuttoSuốt, liên tục
51たとえばTatoebaVí dụ như
52しばらくShibarakuMột lúc lâu
53とおくTōkuở xa
54やっとYattoCuối cùng
55どんどんDondonÙn lên, ngày càng nhiều
56はやくHayakuNhanh, sớm
57なかなかNakanakaMãi mà vẫn
58さっさとSassatoNhanh nhanh chóng chóng
59たまにTamaniThỉnh thoảng
60ぜんぜんZenzenHoàn toàn (không)
61ふだんFudanThông thường
62いつでもItsu demoLúc nào cũng
63すこしもSukoshimoÍt nhất
64そろそろSorosoroSắp đến lúc
65めったにMettaniHiếm khi
66今までIma madeCho tới bây giờ
67しょうしょうShōshō1 ít
68ずいぶんZuibunCực kỳ
69やっぱりYappariQuả thực
70けっこうKekkōKha khá, tạm được
71きっとKittoChắc chắn
72ほぼHoboKhoảng
73あんなにAn’naniTới mức đó
74ちゃんとChantoNghiêm túc
75のんびりNonbiriThong thả
76だいぶDaibuPhần lớn
77まっすぐMassuguThẳng
78ぐっすりGussuriNgủ say
79とにかくTonikakuDù thế nào
80ぶらぶらBuraburaLang thang
81いかがIkagaCó được không
82きらきらKirakiraLấp lánh
83こんなにKon’naniNhư thế này
84ふたたびFutatabiLại lần nữa
85たいていTaiteiThường thường
86どきどきDokidokiHồi hộp
87にこにこNikonikoMỉm cười
88ぐらぐらGuraguraLắc lư
89なるべくNarubekuTới mức có thể
90じっとJittoChăm chú
91べつにBetsuniĐặc biệt
92どうしてもDōshitemoDù thế nào đi nữa
93ふらふらFurafuraLảo đảo
94だんだんDandanDần dần
95ぎらぎらGiragiraChói chang
96なんとかNantokaXem có cách nào đó
97いよいよIyoiyoCuối cùng
98なにしろNanishiroDù sao đi nữa
99どんどんDondonNhanh chóng
100いっぽうIppōMặt khác

Bondlingo luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trên con đường chinh phục tiếng nhật. Mọi lúc mọi nơi chỉ cần bạn liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn nhiệt tình tận tâm cho bạn các khóa học tiếng nhật 24/7. Ngoài các khóa học tại trung tâm còn có các khóa học online dành cho các bạn ở xa hay do công việc mà không có thời gian đến trung tâm để học.Học phí ưu đãi khi học theo nhóm và giới thiệu bạn bè. Tặng ngay các phần quà hoặc các xuất học bổng giá trị khi học tại bondlingo, cam kết đầu ra không đỗ được học lại miễn phí 100%.Bondlingo giúp bạn tìm hiểu văn hóa con người nhật bản, du học hay sang nhật làm việc, làm việc tại các công ty nhật tại việt nam. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng nhật.

Đăng ký học tiếng nhật: tại đây

タイトルとURLをコピーしました