BondLingo là trung tâm ngôn ngữ nhật bản tại Cầu giấy,Hà Nội. Có các khóa học chuẩn bị cho kỳ thi N5 ~ N2, TOKUTEI, KAIWA và các khóa học giao tiếp bằng tiếng nhật. Có thể họ online trực tuyến hoặc học trực tiếp tại trung tâm .

Kotowaza – Một số câu ca dao, tục ngữ Nhật Bản

Cách học tiếng nhật hiệu quả

Cũng giống như Việt Nam , Nhật Bản cũng có rất nhiều các câu ca dao , tục ngữ hay và ý nghĩa đấy. Hãy cùng BondLingo học các câu ca dao , tục ngữ Nhật Bản nhé . Cùng chinh phục tiếng Nhật mỗi ngày với BondLingo nào.

BondLingo - Học tiếng Nhật
  1. A. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về cuộc sống
    1. 1. 隣の花は赤い
    2. 2. 朱に交われば赤くなる
    3. 3. 知らぬが仏
    4. 4. 雀の涙
    5. 5. 時は金なり
  2. B. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về thành công
    1. 6. 能ある鷹は爪を隠す
    2. 7. 立つ鳥跡を濁さず
    3. 8. 漁夫の利
    4. 9. 石の上にも三年
    5. 10. 三人寄れば文殊の知恵
    6. 11. ちりも積もれば山となる
    7. 12. 早起きは三文の得
    8. 13. 損して得取る
  3. C. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về tình yêu
    1. 14. 魚心あれば水心
    2. 15. 女房と畳は新しい方がよい
  4. D. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về cuộc sống
    1. 1. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 出る杭は打たれる
    2. 2. Câu thành ngữ Nhật Bản hay về cuộc sống: 寝耳に水
    3. 3. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 腐っても鯛
    4. 4. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 他 人の飯を食う
    5. 6. Thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống: 濡れ衣を着せる
    6. 7. Thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống 釈迦に説法
    7. 8. 二兎を追う者は一兎をも得ず
  5. E. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về thành công
    1. 9. Thành ngữ Nhật Bản về thành công: 餅は餅屋
    2. 10. Thành ngưc Nhật Bản về thành công: 火のない所に煙は立たぬ
    3. 8. Tục ngữ Nhật Bản về thành công: 備えあれば憂いなし
    4. 9. Thành ngữ Nhật bản về thành công: 住めば都
    5. 6. Tục ngữ Nhật Bản về tính yêu: 痘痕も靨

A. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về cuộc sống

1. 隣の花は赤い

Cách đọc:となりのはなはあかい

Nghĩa đen: Những bông hoa nhà bên luôn màu đỏ.

Tương đương: Cỏ luôn xanh hơn ở mặt sau.

2. 朱に交われば赤くなる

Cách đọc: しゅにまじわればあかくなる

Nghĩa đen: Trộn với mực đỏ thì mọi thứ đều trở thành màu đỏ.

Nghĩa: con người sẽ trở nên giống với những người ở xung quanh họ.

Ghi chú: câu tục ngữ này thường được các bậc phụ huynh sử dụng để răn dạy trẻ nhỏ không làm bạn với người xấu.

3. 知らぬが仏

Cách đọc:しらぬがほとけ

Nghĩa đen: Điếc không sợ súng.
Ghi chú: nghĩa gốc  là chỉ Đức Phật, nhưng ở đây ý muốn ám chỉ sự bình tĩnh, không sao động

4. 雀の涙

Cách đọc:すずめのなみだ

Nghĩa đen: Nước mắt chim sẻ.

Nghĩa: Chỉ những điều vô cùng nhỏ bé.

5. 時は金なり

Cách đọc:ときはかねなり

Nghĩa đen: Thời gian là tiền bạc.

Ghi chú: 「なり」 là từ Nhật cổ, ngày nay đồng nghĩa với 「です」

B. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về thành công

6. 能ある鷹は爪を隠す

Cách đọc: のうあるたかはつめをかくす

Nghĩa đen : Con diều hâu không thể dấu móng vuốt của nó.

Nghĩa : Đừng cố giấu đi sức mạnh thật sự của bạn.

7. 立つ鳥跡を濁さず

Cách đọc: たつとりあとをにごさず

Nghĩa đen: Chim muốn bay mà nước chẳng động.

Nghĩa: Khi chuẩn bị rời khỏi một vị trí nào đó, tốt nhất là sắp xếp mọi thứ vào trật tự.

8. 漁夫の利

Cách đọc:ぎょふのり

Nghĩa đen: Lợi nhuận của ngư dân

Nghĩa: Trong khi hai người tranh đấu, thì người thứ ba sẽ được lợi.

Tương đương: Ngao sò tranh đấu, ngư ông đắc lợi.

9. 石の上にも三年

Cách đọc:いしのうえにもさんねん

Nghĩa đen: 3 năm đứng trên hòn đá.

Nghĩa: Nếu bạn cố gắng thì chắc chắn bạn sẽ thành công.

Ghi chú: Truyền thuyết gắn liền với câu tục ngữ này là nếu ngồi trên một hòn đá (lớn) thì hòn đá đó sẽ trở nên ấm áp.

10. 三人寄れば文殊の知恵

Cách đọc:さんにんよればもんじゅのちえ

Nghĩa đen: Nếu ba người tập hợp lại thì ta có Manjusri.

ương đương: Hai đầu vẫn tốt hơn là một.

Ghi chú: Manjusri (文殊菩薩/もんじゅぼさつ) là vị bồ tát tiêu biểu cho trí tuệ trong Phật giáo.

文殊菩薩: Manjusri, vị bồ tát tiêu biểu cho trí tuệ trong Phật giáo

11. ちりも積もれば山となる

Cách đọc:ちりもつもればやまとなる

Nghĩa đen: Ngay cả bui, nếu chất đống cũng thành ngọn núi.

Nghĩa: Chỉ là những bước nhỏ, nhưng theo thời gian nó sẽ trở thành việc lớn.

Ghi chú: Câu tục ngữ này thường được dùng để chỉ lợi ích của việc tiết kiệm tiền bạc.

12. 早起きは三文の得

Cách đọc: はやおきはさんもんのとく

Nghĩa đen: Người dậy sớm thu được 3 đồng ích lợi.

Tương đương: Chim dậy sớm bắt được sâu.

Ghi chú: một (mon) là đơn vị tiền tệ xưa của Nhật Bản, 3 có giá trị vô cùng nhỏ.

Đồng tiền cổ của Nhật Bản

13. 損して得取る

Cách đọc: そんしてとくとる

Nghĩa: Lùi một bước, tiến hai bước.

C. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về tình yêu

14. 魚心あれば水心

Cách đọc:うおごころあればみずごころ

Tương đương: Nếu bạn làm tôi bị thương, tôi sẽ đáp trả lại.

15. 女房と畳は新しい方がよい

Cách đọc: にょうぼうとたたみはあたらしいほうがよい

Nghĩa đen: Vợ và chiếu tatami là tốt nhất khi còn mới.

D. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về cuộc sống

1. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 出る杭は打たれる

Cách đọc: でるくいはうたれる
Nghĩa: Phần nào nhô lên sẽ bị đập xuống.
Ghi chú: câu thành ngữ này được sử dụng để nói về văn hóa “ hòa hợp” (wa- 和) của người Nhật Bản.
Đặc biệt: đôi khi từ  釘 (くぎ)nghĩa là “ móng tay” cũng được sử dụng trong câu tục ngữ này nhưng 杭 (đống đất) là bản chính xác.

2. Câu thành ngữ Nhật Bản hay về cuộc sống: 寝耳に水

Cách đọc: ねみみにみず
Dịch nghĩa: đổ nước vào cái tai đang ngủ.
Nghĩa:có một số việc xuất hiện không lường trước được, gây ngạc nhiên.

3. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 腐っても鯛

鯛 (cá vược biển)

Cách đọc: くさってもたい
Dịch nghĩa: cho dù là cá vược ươn thì cũng là cá vược.
Giải thích: cá vược ( một loại nguyên liệu phổ biến để làm sushi hoặc sashimi) đại diện cho những loài cá có giá trị kinh tế cao. Khi sử dụng trong câu thành ngữ này ý chỉ những thứ có giá trị cao cho dù nó không còn ở điều kiện tốt nhất thì giá trị của nó vẫn không giảm đáng kể.

? Câu nói chỉ mang tính hình ảnh, tôi tin rằng không có người Nhật nào lại đi mua cá vược ươn cả.

4. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 他 人の飯を食う

Cách đọc: たにんのめしをくう
Dịch: ăn đồ của người ngoài.
Nghĩa: Rời khỏi nhà để sống giữa xã hội, trải nghiệm sự vất vả của cuộc sống.
Giải thích: không giống giới trẻ ở phương Tây đã sớm học cách sống tự lập khi kết thúc việc học tập, thanh niên ở Nhật Bản sẽ tiếp tục sống cùng gia đình cho đến tận khi họ kết hôn, thường là đến sau 30 tuổi. Nhưng cũng tùy điều kiện gia đình mà có thể cả sau khi kết hôn họ vẫn sống cùng bố mẹ.

5. Thành ngữ Nhật Bản về cuộc sống: 身から出た錆

Cách đọc: みからでたさび
Dịch nghĩa: gỉ sắt từ lưỡi kiếm.
Nghĩa: Thứ gì đến từ bên ngoài sẽ ra đi.
Giải thích: chữ 身 trong câu tục ngữ được hiểu là một thanh kiếm – katana. Nếu không giữ gìn thì nó sẽ gỉ sét, và trở nên vô dụng. Câu tục ngữ này mang ý nghĩa tiêu cực để đánh giá một người không có chính kiến, không chịu hành động.

6. Thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống: 濡れ衣を着せる

Cách đọc: ぬれぎぬをきせる
Dịch nghĩa: Khiến ai đó mặc đồ ướt.
Nghĩa: Đổ lỗi cho một người vô tội.

7. Thành ngữ tiếng Nhật về cuộc sống 釈迦に説法

Cách đọc: しゃかにせっぽう
Dịch nghĩa: Giáo viên về Phật giáo thì dạy đạo Phật.
Giải thích: câu tục ngữ này muốn nói về sự ngốc nghếch khi nói chuyện như thể biết tất cả về ai đó người mà giỏi hơn bạn.

8. 二兎を追う者は一兎をも得ず

Cách đọc: にとをおうものはいっとをもえず
Dịch nghĩa: Đuổi theo hai con thỏ nhưng không bắt được con nào.
Nghĩa: Thay vì tốn thời gian làm những thứ mà bạn không thể thì hãy làm những điều mà bạn có thể trước.

E. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về thành công

9. Thành ngữ Nhật Bản về thành công: 餅は餅屋

Cách đọc: もちはもちや
Dịch nghĩa: Bánh gạo trong tiệm bánh gạo.
Nghĩa: thứ tốt nhất là những thứ được làm ra bởi người chuyên nghiệp.

10. Thành ngưc Nhật Bản về thành công: 火のない所に煙は立たぬ

Cách đọc: ひのないところにけむりはたたぬ
Dịch nghĩa: Nơi nào có khói nơi đó có lửa.

8. Tục ngữ Nhật Bản về thành công: 備えあれば憂いなし

Cách đọc: そなえあればうれいなし
Dịch nghĩa: nếu đã có sự chuẩn bị thì không có gì phải lo lắng.

9. Thành ngữ Nhật bản về thành công: 住めば都

Cách đọc: すめばみやこ
Dịch nghĩa: Bất cứ nơi nào bạn sống nơi đó là thủ đô.
Nghĩa: Không có nơi nào bằng nhà. Nếu bạn sống đủ lâu tại một nơi nào đó, bạn sẽ yêu nơi đó.

C. Ca dao, thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật về tình yêu

6. Tục ngữ Nhật Bản về tính yêu: 痘痕も靨

Cách đọc: あばたもえくぼ
Dịch nghĩa: Ngay cả khuyết điểm cũng trở nên đáng yêu.
Nghĩa: tình yêu là mù quáng. Cho dù là khuyết điểm của người yêu cũng cảm thấy đáng yêu.

Bondlingo luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trên con đường chinh phục tiếng nhật. Mọi lúc mọi nơi chỉ cần bạn liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn nhiệt tình tận tâm cho bạn các khóa học tiếng nhật 24/7. Ngoài các khóa học tại trung tâm còn có các khóa học online dành cho các bạn ở xa hay do công việc mà không có thời gian đến trung tâm để học.Học phí ưu đãi khi học theo nhóm và giới thiệu bạn bè. Tặng ngay các phần quà hoặc các xuất học bổng giá trị khi học tại bondlingo, cam kết đầu ra không đỗ được học lại miễn phí 100%.Bondlingo giúp bạn tìm hiểu văn hóa con người nhật bản, du học hay sang nhật làm việc, làm việc tại các công ty nhật tại việt nam. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng nhật.

Đăng kí các khóa học của BondLingo tại đây.


タイトルとURLをコピーしました