BondLingo là trung tâm ngôn ngữ nhật bản tại Cầu giấy,Hà Nội. Có các khóa học chuẩn bị cho kỳ thi N5 ~ N2, TOKUTEI, KAIWA và các khóa học giao tiếp bằng tiếng nhật. Có thể họ online trực tuyến hoặc học trực tiếp tại trung tâm .

Chủ đề tiếng nhật về âm Nhạc

Từ Vựng

Ai cũng có cho riêng mình một vài sở thích, có người thích xem phim, thích đọc sách, chơi thể thao… hoặc có người lại đặc biệt yêu thích âm nhạc. Nếu bạn nói chuyện với một người có cùng sở thích, sẽ thật hào hứng và quên luôn cả thời gian phải không nào. Như vậy, muốn học tốt ngôn ngữ nào đó, việc đào sâu kiến thức về những gì bạn thích và chia sẻ nó cũng là một phương pháp khá hay. Tuy nhiên, bạn sẽ không thể giao tiếp nếu không đạt một trình độ kỹ năng ngôn ngữ nhất định.

Âm nhạc quả thật là một thứ “thuốc thần” đối với cảm xúc của con người. Bài viết hôm nay sẽ mang bạn tới thế giới của âm nhạc, cùng bắt đầu ngay thôi!!!

BondLingo - Học tiếng Nhật

1.Các thuật ngữ riêng của lĩnh vực âm nhạc

  1. ハーモニー: Hòa âm, phối khí
  2. レコーディング: Đang thu âm
  3. 録音スタジオ: Phòng thu
  4. ステージ、舞台: Sân khấu
  5. ステレオ: Âm thanh nổi
  6. 音階: Tỉ lệ
  7. 音量が大きい、うるさい: To
  8. ビート: Nhịp trống
  9. 歌詞: Lời bài hát
  10. 旋律: Giai điệu
  11. 音符: Nốt nhạc
  12. リズム: Nhịp điệu
  13. 音量が小さい、静かな: Yên lặng
  14. 穏やかな、うるさくない: Nhỏ
  15. レコード: Bản thu âm
  16. レコードレーベル: Hãng thu âm
  17. ソロ: Solo/đơn ca
  18. デュエット: Biểu diễn đôi/song ca
  19. 調和している: Trong điều chỉnh
  20. 調子はずれの: Thoát khỏi giai điệu
  21. アルト歌手: Giọng hát cao thấp
  22. ベース歌手: Bass
  23. テノール歌手: Tenor
  24. バリトン歌手: Baritone
  25. 音楽を聴く: Nghe nhạc
  26. 楽器を演奏する: Chơi các nhạc cụ
  27. コンサート: Buổi hòa nhạc
  28. 讃美歌、聖歌: Bài Thánh ca
  29. (…を)録音する: Thu âm

2.Các đạo cụ trong âm nhạc

  1. 音楽機器: Thiết bị âm nhạc
  2. CDプレーヤー: Máy chạy CD
  3. ヘッドホン: Tai nghe
  4. 奏楽団、ブラスバンド: Kèn đồng
  5. 音量: Âm lượng
  6. 楽器: Nhạc cụ
  7. マイク: Micro
  8. MP3プレーヤー: Máy chạy MP3
  9. 譜面台: Giá để bản nhạc
  10. レコードプレーヤー: Máy ghi âm
  11. スピーカー: Loa

3.Các thể loại nhạc trong âm nhạc

  1. ジャズ: Nhạc jazz
  2. ラテン: Nhạc Latin
  3. オペラ: Nhạc opera
  4. ポップ: Nhạc pop
  5. ラップ: Nhạc rap
  6. レゲエ: Nhạc reggae
  7. ロック: Nhạc rock
  8. テクノ: Nhạc khiêu vũ
  9. 音楽のジャンル: Dòng nhạc
  10. ブルース: Nhạc blue
  11. クラシック: Nhạc cổ điển
  12. カントリー: Nhạc đồng quê
  13. ダンスミュージック: Nhạc nhảy
  14. イージーリスニング、軽音楽: Nhạc dễ nghe
  15. 電子音楽: Nhạc điện tử
  16. フォーク、民族音楽: Nhạc dân ca
  17. ヒップホップ: Nhạc hip hop

3.Các vị trí trong âm nhạc

  1. ギタリスト: Người chơi guitar
  2. オルガン奏者: Người đánh đại phong cầm
  3. ピアニスト: Người chơi piano
  4. ポップスター、人気歌手: Ngôi sao nhạc pop
  5. ラッパー: Người hát rap
  6. 歌手: Ca sĩ
  7. ポップグループ: Ban nhạc pop
  8. ロックバンド: Ban nhạc rock
  9. ベーシスト: Người chơi bass
  10. 指揮者: Người chỉ huy dàn nhạc
  11. ドラマー: Người chơi trống
  12. フルート奏者: Người thổi sáo
  13. チェロ奏者: Người chơi vi ô lông
  14. パフォーマー: Độ (trong âm nhạc)
  15. 弦楽四重奏団: Tứ tấu đàn dây
  16. 作曲家: Người soạn nhạc
  17. 音楽家/ ミュージシャン: Nhạc sĩ
  18. ジャズバンド: Ban nhạc jazz
  19. オーケストラ: Dàn nhạc giao hưởng
  20. 音楽グループ: Các nhóm nhạc
  21. バンド: Ban nhạc
  22. コーラス: Đội hợp xướng
  23. コンサートバンド: Ban nhạc buổi hòa nhạc

4.Từ vựng để diễn tả giọng hát của ca sĩ

  • 甘美な: Melliferous – Ngọt ngào
  • 甘い: Sweet – Ngọt ngào
  • 美しい: Beautiful – Đẹp
  • 音痴: Pitchy – Tra tấn
  • 素敵な: Lovely – Đáng yêu
  • 力強い: Strong - Mạnh sẽ
  • 独特な: Unique – Độc đáo
  • ハスキー: Husky
  • 深い: Deep – Sâu

5. Ví dụ cách nói về sở thích âm nhạc:

テイラー・スウィフトがカントリーシンガーソングライターの頃は好きだったなあ。今の彼女の曲は好きじゃないよ。何でカントリーからポップに路線変更したのか分からないよ。

  • Tôi thích Taylor Swift khi cô ấy là một ca sĩ nhạc đồng quê.Tôi không thích các bài hát của cô ấy ngay bây giờ. Tôi không biết tại sao cô ấy chuyển từ dòng nhạc đồng quê sang nhạc pop.

今までに演歌って聞いたことある?聞いてみるべきだよ。きっと気に入ると思うよ。僕のお気に入りの演歌歌手は北島三郎。彼の声は本当に力強いんだ。

  • Cho đến bây giờ, bạn đã bao giờ nghe nói về nhạc Enka? Bạn nên lắng nghe. Tôi chắc chắn bạn sẽ thích nó. Ca sĩ enka yêu thích của tôi là Saburo Kitajima. Giọng anh thật mạnh mẽ.

6.Một vài cụm từ hữu ích trong các cuộc trò chuyện

Dưới đây là một số cụm từ tiếng Nhật về âm nhạc, bạn sẽ cần sử dụng chúng trong các cuộc trò chuyện đấy.

キャッチ―な: Catchy – Làm say mê

Ví dụ:

この前キャッチーな歌を聞いてさ、なかなか頭の中から離れないよ。

  • Tôi đã nghe một bài hát hấp dẫn vào ngày khác và bây giờ nó bị mắc kẹt trong đầu tôi

頭の中で流れているよ – Nó bị mắc kẹt trong đầu tôi” trong câu ví dụ, bạn cũng có thể sử dụng nó khi nói về âm nhạc. Ví dụ:

最悪な曲がずっと頭の中で流れているよ

  • Những bài hát tệ nhất luôn ở trong đầu tôi

中毒性のある: Addictive – Gây nghiện

Từ 中毒性のある rất hữu ích khi thể hiện một bài hát mà bạn yêu thích, đã nghe đi nghe lại nhiều lần, một bài hát theo thói quen.  Ví dụ:

最近中毒性のある曲聞いてないな。何かおすすめある?

  • Bạn có lời khuyên nào không? Tôi chưa nghe thấy bất kỳ bài hát gây nghiện nào gần đây.

えーっとね、日本できゃりーぱみゅぱみゅを聞いたんだ。それ以来彼女の歌は頭から離れないよ。彼女は最も中毒性のある歌手だと思うよ。

  • Vâng. Tôi đã nghe Kyary Pamyu Pamyu tại Nhật Bản, và kể từ lúc đó, bài hát của cô đã bị mắc kẹt trong đầu tôi suốt cả ngày. Tôi nghĩ rằng cô ấy là một trong những ca sĩ gây nghiện nhất mọi thời đại.

Các bạn hãy lưu ngay vào quyển sổ và học thuộc làu nhé, biết đâu sẽ có lúc dùng tới khi trò chuyện với người Nhật sẽ rất ra gì gì và này nọ đấy nhé.

Trung tâm tiếng Nhật Bondlingo có địa chỉ tại: nhà số 10- Ngách số 3- Ngõ 118- Nguyễn Khánh Toàn- Quan HOa- Cầu GIấy- Hà Nội.

Bondlingo luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trên con đường chinh phục tiếng nhật. Mọi lúc mọi nơi chỉ cần bạn liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn nhiệt tình tận tâm cho bạn các khóa học tiếng nhật 24/7. Ngoài các khóa học tại trung tâm còn có các khóa học online dành cho các bạn ở xa hay do công việc mà không có thời gian đến trung tâm để học.Học phí ưu đãi khi học theo nhóm và giới thiệu bạn bè. Tặng ngay các phần quà hoặc các xuất học bổng giá trị khi học tại bondlingo, cam kết đầu ra không đỗ được học lại miễn phí 100%.Bondlingo giúp bạn tìm hiểu văn hóa con người nhật bản, du học hay sang nhật làm việc, làm việc tại các công ty nhật tại việt nam. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng nhật.

Đăng ký học tiếng Nhật: tại đây

タイトルとURLをコピーしました