BondLingo là trung tâm ngôn ngữ nhật bản tại Cầu giấy,Hà Nội. Có các khóa học chuẩn bị cho kỳ thi N5 ~ N2, TOKUTEI, KAIWA và các khóa học giao tiếp bằng tiếng nhật. Có thể họ online trực tuyến hoặc học trực tiếp tại trung tâm .

19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A

Cách học tiếng nhật hiệu quả

慣用句 – Quán dụng ngữ tiếng Nhật hàng A là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo thành bằng các nghĩa chuyển hoặc hình ảnh ẩn dụ! Serie về 慣用句 phổ biến bắt đầu với hàng A đã tới! Cùng BondLingo tìm hiểu ngay nhé!

BondLingo - Học tiếng Nhật
  1. A. Các quán dụng cú phổ biến hàng あ
    1. 1. 相づちを打つ/★★★ Trả lời cho có lệあいづちをうつ
    2. 2. 揚げ足を取る/★★★ Cố tìm ra sai sót trong lời nói của ai đó để gây bất lợi cho họあげあしをとる
    3. 3. あごを出す/★★★ Mệt rã rời, vêu vaoあごをだす
    4. 4. 朝飯前/★★ Dễ ợt, đơn giảnあさめしまえ/ちょうしょくまえ
    5. 5. 足が出る/★★★Hết tiền, nhẵn túi, vượt quá ngân sách, thâm hụt ngân sách.あしがでる
    6. 6. 足を引っぱる/★★ Làm cản trở, làm níu chân, trở thành gánh nặng cho ai đó.
    7. 7. 味も素っけもない/★ Chán, không có gì thú vị, nhạt nhẽo, thiếu muối
    8. 8. 足が棒になる/★★★ Mỏi chân, không đứng dậy nổi.あしがぼうになる
    9. 9. 頭が上がらない/★★★ Cảm thấy bản thân không bằng (ai đó)あたまがあがらない
    10. 10. 後の祭り/★★★Việc đã rồi, quá muộn rồiあとのまつり
    11. 11. 油を売る/★★★ Buôn chuyện, tám chuyệnあぶらをうる
    12. 12. 息を殺す/★★ Rất yên tĩnh, không có tiếng động nàoいきをころす
    13. 13. 息を呑む/★★★Vô cùng sửng sốt, ngạc nhiênいきをのむ
    14. 14. 鼬ごっこ/★★ Lặp đi lặp lại, mãi không giải quyết dứt điểmいたちごっこ
    15. 15. 芋を洗うよう/★★Đông đúc, hỗn loạn vì đông ngườiいもをあらうよう
    16. 16. 後ろ髪を引かれる/★Vấn vương mãiうしろがみをひかれる
    17. 17. 腕が鳴る/★★ Thể hiện, trổ tàiうでがなる
    18. 18. 馬が合う/★★★ Hòa hợp, hợp cạ
    19. 19.  上の空/★★★  Không tập trung, suy nghĩ lung tungうわのそら
    20. 20. 大目玉を食らう/★★ Bị ai đó mắng nhiếc, quở tráchおおめだまをくらう
    21. 21. 親の脛を齧る/★★ Phụ thuộc, ăn bám (bố mẹ)おやのすねをかじる

A. Các quán dụng cú phổ biến hàng あ

★★★  Nhất định phải biết

★★ Rất thường được sử dụng nên hãy ghi nhớ nhé!

★ Không thường được sử dụng nên bạn chỉ cần biết thôi ^^

1. 相づちを打つ/★★★ Trả lời cho có lệあいづちをうつ

Không nghiêm túc nghe đối phương nói chuyện, hỏi gì cũng chỉ gật đầu, hoặc nói “đúng”, “ừ”…

2. 揚げ足を取る/★★★ Cố tìm ra sai sót trong lời nói của ai đó để gây bất lợi cho họあげあしをとる

揚げ足 – Động tác nâng chân lên.

Tương tự như “Bới lông tìm vết”

3. あごを出す/★★★ Mệt rã rời, vêu vaoあごをだす

あご – Cằm

Ý diễn tả tình trạng của một người không những mệt mỏi về thể xác, mà cả tinh thần.

4. 朝飯前/★★ Dễ ợt, đơn giảnあさめしまえ/ちょうしょくまえ

朝飯前 – Khoảng thời gian trước bữa sáng.

Ý nói việc đơn giản đến nỗi chỉ cần trong khoảng thời gian ngắn cũng có thể hoàn thành.

5. 足が出る/★★★Hết tiền, nhẵn túi, vượt quá ngân sách, thâm hụt ngân sách.あしがでる

足 – Chân.

Ý nói số tiền cần tiêu hoặc đã tiêu nhiều hơn số tiền thực có.

6. 足を引っぱる/★★ Làm cản trở, làm níu chân, trở thành gánh nặng cho ai đó.


あしをひっぱる

引っぱる – Kéo.

Ý tương tự như “Làm níu chân, làm ngáng chân”, ý nói vì khiếm khuyết của một cá nhân nào đó đã gây khó khăn cho sự phát triển của người khác.

7. 味も素っけもない/★ Chán, không có gì thú vị, nhạt nhẽo, thiếu muối

あじもそっけもない

Tương tự như “つまらない”

8. 足が棒になる/★★★ Mỏi chân, không đứng dậy nổi.あしがぼうになる

Chân cứng đờ lại nhưng cây gậy, ý nói do đi bộ nhiều quá mà dẫn đến quá mỏi chân, không thể cử động được nữa.

9. 頭が上がらない/★★★ Cảm thấy bản thân không bằng (ai đó)あたまがあがらない

10. 後の祭り/★★★Việc đã rồi, quá muộn rồiあとのまつり

Sau lễ hội, ý nói một thời cơ của một sự việc gì đó đã qua.

11. 油を売る/★★★ Buôn chuyện, tám chuyệnあぶらをうる

油 – Dầu

売る – Bán

Tương tự như “buôn dưa lê”

12. 息を殺す/★★ Rất yên tĩnh, không có tiếng động nàoいきをころす

息 – Hơi thở

殺す – Giết

Ý nói không gian cực kì yên tĩnh, dường như đến cả một tiếng thở cũng không nghe thấy.

13. 息を呑む/★★★Vô cùng sửng sốt, ngạc nhiênいきをのむ

呑む – Uống

Ý nói trạng thái quá ngạc nhiên, sửng sốt vì một sự việc nào đó mà như thể lỡ một nhịp thở

14. 鼬ごっこ/★★ Lặp đi lặp lại, mãi không giải quyết dứt điểmいたちごっこ

鼬ごっこ – Trò chơi mèo vờn chuột

15. 芋を洗うよう/★★Đông đúc, hỗn loạn vì đông ngườiいもをあらうよう

芋 – củ khoai

洗う – rửa

Ý so sánh hình ảnh quá nhiều người tập trung, chen chúc trong một không gian hẹp tương tự như đang rửa cả rổ khoai tây vậy.

16. 後ろ髪を引かれる/★Vấn vương mãiうしろがみをひかれる

後ろ髪 – tóc sau đầu (ngược với tóc mái  前髪)

17. 腕が鳴る/★★ Thể hiện, trổ tàiうでがなる

腕 – cánh tay, nhưng thực ra ở đây muốn nói đến khớp bàn tay

鳴る – kêu

Ý so sánh việc thể hiện, phô trương tài năng như tiếng bẻ khớp bàn tay.

18. 馬が合う/★★★ Hòa hợp, hợp cạ

うまがあう

19.  上の空/★★★  Không tập trung, suy nghĩ lung tungうわのそら

Tương tự như “đầu óc trên mây”

20. 大目玉を食らう/★★ Bị ai đó mắng nhiếc, quở tráchおおめだまをくらう

大目玉 – sự quở trách, la rầy

食らう – ăn

21. 親の脛を齧る/★★ Phụ thuộc, ăn bám (bố mẹ)おやのすねをかじる

脛 – Cẳng chân

齧る – Nhai, gặm

Ý nói con cái dù đã lớn những không thể tự sống độc lập mà vẫn để bố mẹ nuôi.

_Động từ (動詞 – Dōshi) không chia theo danh xưng (không chia theo ngôi)
_Tiếng Nhật không có mạo từ
_Hầu hết danh từ tiếng Nhật không có số nhiều
_Trợ từ thường sẽ được đặt ở cuối chữ hay cuối câu để biểu thị sự quan hệ giữa các chữ trong câu hoặc bổ sung thêm nhiều nghĩa cho từ chính
_Chủ từ và túc từ thường được giản lược (bỏ bớt đi) nếu như đã hiểu chúng là gì trong câu. Mục tiêu chính của việc giản lược này là để rút gọn câu ngắn hơn.
Có hai thể loại văn trong tiếng Nhật là thể thông thường “ふつうけい” và thể lịch sự “てねいけい ” tùy ngữ cảnh giao tiếp mà người nói sử dụng đúng thể văn cho phù hợp.

~ は~ [ thông tin truyền đạt] (Danh từ)
~ N1 は N2 が
Cách dùng:
は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu.
は đứng trước các thông tin cần truyền đạt
Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề)
Ví dụ:
私(わたし)は日本(にほん)の料理
(りょうり)が好(す)きです。
Tôi thích món ăn Nhật
山田(やまだ)さんは日本語(にほん
ご)が上手(じょうず)です。
Anh Yamada giỏi tiếng Nhật
この家(いえ)はドアが大(おお)きい
です
Căn nhà này có cửa lớn

Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn có thêm thật nhiều kiến thức bổ ích nhé ! Học tiếng Nhật thật dễ dàng cùng với trung tâm tiếng Nhật BondLingo. Mong rằng BondLingo sẽ được đồng hành cùng các bạn trên con đường chinh phục tiếng nhật nhé !

Bondlingo luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn trên con đường chinh phục tiếng nhật. Mọi lúc mọi nơi chỉ cần bạn liên lạc chúng tôi sẽ tư vấn nhiệt tình tận tâm cho bạn các khóa học tiếng nhật 24/7. Ngoài các khóa học tại trung tâm còn có các khóa học online dành cho các bạn ở xa hay do công việc mà không có thời gian đến trung tâm để học.Học phí ưu đãi khi học theo nhóm và giới thiệu bạn bè. Tặng ngay các phần quà hoặc các xuất học bổng giá trị khi học tại bondlingo, cam kết đầu ra không đỗ được học lại miễn phí 100%.Bondlingo giúp bạn tìm hiểu văn hóa con người nhật bản, du học hay sang nhật làm việc, làm việc tại các công ty nhật tại việt nam. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng nhật.

Đăng kí các khóa học của BondLingo tại đây.

タイトルとURLをコピーしました